Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase voter turnout

/ɪnˈkriːs ˈvoʊtər tɜrnˌaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường tỷ lệ cử tri đi bầu phr.

Định nghĩa · to raise the number of people voting in elections

“Efforts are being made to increase voter turnout in the next election.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường tỷ lệ cử tri đi bầu trong cuộc bầu cử tới.

“Campaigns aim to increase voter turnout among young people.”Các chiến dịch nhằm tăng cường tỷ lệ cử tri đi bầu trong giới trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến việc tham gia bầu cử.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...