formulate policy solutions
Nghĩa
Định nghĩa · to create plans to solve specific problems
“The team will formulate policy solutions to address economic challenges.”Nhóm sẽ xây dựng các giải pháp chính sách để giải quyết các thách thức kinh tế.
“We need to formulate policy solutions for health care issues.”Chúng ta cần xây dựng các giải pháp chính sách cho các vấn đề chăm sóc sức khỏe.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh khả năng giải quyết vấn đề.
Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến việc giải quyết vấn đề.