Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish regulatory frameworks

/ɪˈstæblɪʃ ˈrɛɡjʊlətəri ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập khung quy định phr.

Định nghĩa · to create rules that govern a certain area

“The agency will establish regulatory frameworks for new industries.”Cơ quan sẽ thiết lập khung quy định cho các ngành công nghiệp mới.

“We need to establish regulatory frameworks to ensure safety.”Chúng ta cần thiết lập khung quy định để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của quy định.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến việc quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...