Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for policy change

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈpɑlɪsi ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ sự thay đổi chính sách phr.

Định nghĩa · to support efforts to modify existing policies

“Organizations advocate for policy change to improve social services.”Các tổ chức ủng hộ sự thay đổi chính sách để cải thiện dịch vụ xã hội.

“We need to advocate for policy change in education.”Chúng ta cần ủng hộ sự thay đổi chính sách trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh việc ủng hộ sự thay đổi tích cực.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ cho sự thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...