Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote political participation

/prəˈmoʊt pəˈlɪt.ɪ.kəl pɑːr.tɪˈseɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích công dân tham gia vào chính trị. phr.

Định nghĩa · encourage citizens to take part in politics.

“Programs are designed to promote political participation among youth.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sự tham gia chính trị của thanh niên.

“They aim to promote political participation through community events.”Họ nhằm khuyến khích sự tham gia chính trị thông qua các sự kiện cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của sự tham gia chính trị.

Ghi chú · Khuyến khích tham gia chính trị giúp nâng cao dân chủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...