establish political frameworks
Nghĩa
Định nghĩa · create systems for governing and policy-making.
“The new administration aims to establish political frameworks for stability.”Nội các mới nhằm thiết lập các khung chính trị cho sự ổn định.
“They plan to establish political frameworks that encourage collaboration.”Họ dự định thiết lập các khung chính trị khuyến khích sự hợp tác.
Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về khung chính trị trong bài viết.
Ghi chú · Thiết lập khung chính trị giúp quản lý xã hội tốt hơn.