Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish political frameworks

/ɪˈstæb.lɪʃ pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈfreɪm.wɜːrks/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập các hệ thống cho việc quản lý và ra quyết định chính sách. phr.

Định nghĩa · create systems for governing and policy-making.

“The new administration aims to establish political frameworks for stability.”Nội các mới nhằm thiết lập các khung chính trị cho sự ổn định.

“They plan to establish political frameworks that encourage collaboration.”Họ dự định thiết lập các khung chính trị khuyến khích sự hợp tác.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về khung chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Thiết lập khung chính trị giúp quản lý xã hội tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...