Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage international cooperation

/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl koʊˌɒp.əˈreɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự hợp tác giữa các quốc gia. phr.

Định nghĩa · promote collaboration between countries.

“The summit aims to encourage international cooperation on climate issues.”Hội nghị thượng đỉnh nhằm khuyến khích sự hợp tác quốc tế về các vấn đề khí hậu.

“They seek to encourage international cooperation through trade agreements.”Họ tìm cách khuyến khích sự hợp tác quốc tế thông qua các hiệp định thương mại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của hợp tác quốc tế.

Ghi chú · Sự hợp tác quốc tế giúp giải quyết các vấn đề toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...