Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure policy compliance

/ɪnˈʃʊr ˈpɒl.ɪ.si kəmˈplaɪ.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo các quy tắc và chính sách được tuân theo. phr.

Định nghĩa · make sure rules and policies are followed.

“The organization works to ensure policy compliance among its members.”Tổ chức làm việc để đảm bảo tuân thủ chính sách trong số các thành viên của mình.

“They need to ensure policy compliance in all departments.”Họ cần đảm bảo tuân thủ chính sách trong tất cả các bộ phận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nêu rõ trách nhiệm trong việc thực hiện chính sách.

Ghi chú · Đảm bảo tuân thủ chính sách là trách nhiệm của các tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...