Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance competing interests

/ˈbæləns kəmˈpiːtɪŋ ˈɪntrəsts/ B2 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm một giải pháp công bằng giữa các nhu cầu khác nhau phr.

Định nghĩa · to find a fair solution between different needs

“Policymakers must balance competing interests to ensure fairness.”Những người làm chính sách phải cân bằng các lợi ích đối kháng để đảm bảo sự công bằng.

“He struggled to balance competing interests in his report.”Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc cân bằng các lợi ích đối kháng trong báo cáo của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về chính sách công.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các quyết định chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...