balance competing interests
Nghĩa
Định nghĩa · to find a fair solution between different needs
“Policymakers must balance competing interests to ensure fairness.”Những người làm chính sách phải cân bằng các lợi ích đối kháng để đảm bảo sự công bằng.
“He struggled to balance competing interests in his report.”Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc cân bằng các lợi ích đối kháng trong báo cáo của mình.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về chính sách công.
Ghi chú · Rất quan trọng trong các quyết định chính trị.