Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring value

/brɪŋ ˈvæljuː/ B1 IELTS

Nghĩa

mang lại giá trị phr.

Định nghĩa · to provide worth or usefulness

“This investment will bring value to our company.”Sự đầu tư này sẽ mang lại giá trị cho công ty của chúng tôi.

“Education brings value to individuals.”Giáo dục mang lại giá trị cho cá nhân.

Đồng nghĩa provide worth

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh giá trị trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...