Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring light

/brɪŋ laɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó rõ ràng hơn phr.

Định nghĩa · to make something clearer or more understandable

“The explanation will bring light to the complicated issue.”Giải thích sẽ làm rõ vấn đề phức tạp.

“Her insights bring light to our understanding.”Những hiểu biết của cô ấy làm sáng tỏ sự hiểu biết của chúng tôi.

Đồng nghĩa clarify

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự minh bạch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giải thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...