Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring joy

/brɪŋ dʒɔɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

mang lại niềm vui phr.

Định nghĩa · to create happiness

“Music can bring joy to people's lives.”Âm nhạc có thể mang lại niềm vui cho cuộc sống của mọi người.

“The festival aims to bring joy to the community.”Lễ hội nhằm mang lại niềm vui cho cộng đồng.

Đồng nghĩa create happiness

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...