Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring clarity

/brɪŋ ˈklærɪti/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó rõ ràng phr.

Định nghĩa · to make something clear or easy to understand

“The report aims to bring clarity to the situation.”Báo cáo này nhằm làm rõ tình hình.

“We need to bring clarity to our goals.”Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu của mình.

Đồng nghĩa clarify

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự minh bạch.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giải thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...