Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring growth

/brɪŋ ɡroʊθ/ B1 IELTS

Nghĩa

gây ra sự phát triển phr.

Định nghĩa · to cause an increase or development

“The new strategy will bring growth to the company.”Chiến lược mới sẽ mang lại sự phát triển cho công ty.

“Innovation can bring growth to the economy.”Sự đổi mới có thể mang lại sự phát triển cho nền kinh tế.

Đồng nghĩa create development

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phát triển.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...