Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring solutions

/brɪŋ səˈluːʃənz/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp giải pháp phr.

Định nghĩa · to provide answers or ways to solve problems

“We need to bring solutions to these issues.”Chúng ta cần cung cấp giải pháp cho những vấn đề này.

“The team works hard to bring solutions to clients.”Đội ngũ làm việc chăm chỉ để cung cấp giải pháp cho khách hàng.

Đồng nghĩa offer answers

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...