Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring experiences

/brɪŋ ɪkˈspɪəriənsɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp kinh nghiệm phr.

Định nghĩa · to provide knowledge gained through involvement

“Traveling brings experiences that shape our lives.”Du lịch mang lại những trải nghiệm hình thành cuộc sống của chúng ta.

“She brings experiences from her previous job.”Cô ấy mang đến những kinh nghiệm từ công việc trước đây.

Đồng nghĩa provide knowledge

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự học hỏi.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh học hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...