bring experiences
Nghĩa
Định nghĩa · to provide knowledge gained through involvement
“Traveling brings experiences that shape our lives.”Du lịch mang lại những trải nghiệm hình thành cuộc sống của chúng ta.
“She brings experiences from her previous job.”Cô ấy mang đến những kinh nghiệm từ công việc trước đây.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự học hỏi.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh học hỏi.