Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring support to

/brɪŋ səˈpɔːrt tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp sự hỗ trợ cho một nhóm hoặc mục tiêu cụ thể phr.

Định nghĩa · to provide help to a specific group or cause

“We aim to bring support to underprivileged communities.”Chúng tôi nhằm cung cấp sự hỗ trợ cho các cộng đồng thiệt thòi.

“The charity seeks to bring support to those in need.”Tổ chức từ thiện tìm cách cung cấp sự hỗ trợ cho những người cần giúp đỡ.

Đồng nghĩa offer assistance

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự giúp đỡ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tình nguyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...