Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring people together

/brɪŋ ˈpiːpl təˈɡeðər/ B1 IELTS

Nghĩa

hợp nhất mọi người vì một mục đích chung phr.

Định nghĩa · to unite individuals for a common purpose

“The event aims to bring people together for charity.”Sự kiện này nhằm hợp nhất mọi người vì mục đích từ thiện.

“Music can bring people together from different cultures.”Âm nhạc có thể hợp nhất mọi người từ các nền văn hóa khác nhau.

Đồng nghĩa unite people

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đoàn kết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kết nối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...