Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring awareness to

/brɪŋ əˈwɛrnəs tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về một vấn đề cụ thể phr.

Định nghĩa · to increase knowledge about a specific issue

“We need to bring awareness to climate change.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức về biến đổi khí hậu.

“The campaign aims to bring awareness to health issues.”Chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về các vấn đề sức khỏe.

Đồng nghĩa raise awareness

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tầm quan trọng của nhận thức.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tuyên truyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...