bring awareness to
Nghĩa
Định nghĩa · to increase knowledge about a specific issue
“We need to bring awareness to climate change.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức về biến đổi khí hậu.
“The campaign aims to bring awareness to health issues.”Chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về các vấn đề sức khỏe.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tầm quan trọng của nhận thức.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tuyên truyền.