Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring improvement

/brɪŋ ɪmˈpruːvmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

mang lại sự cải thiện phr.

Định nghĩa · to cause a better condition or situation

“The new policy will bring improvement to the system.”Chính sách mới sẽ mang lại sự cải thiện cho hệ thống.

“These changes can bring improvement to our services.”Những thay đổi này có thể mang lại sự cải thiện cho dịch vụ của chúng tôi.

Đồng nghĩa create betterment

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự tiến bộ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...