Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a test run

/duː ə tɛst rʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

thử nghiệm một cái gì đó trước khi sử dụng thực tế phr.

Định nghĩa · to try something out before the real use

“We will do a test run of the new software tomorrow.”Chúng tôi sẽ thử nghiệm phần mềm mới vào ngày mai.

“He did a test run of the presentation before the meeting.”Anh ấy đã thử nghiệm bài thuyết trình trước cuộc họp.

Mẹo IELTS · Nên mô tả rõ ràng về quá trình thử nghiệm.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...