Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring opportunities

B1 IELTS

Nghĩa

đem lại cơ hội phr.

Định nghĩa · to create chances for success

“The new program will bring opportunities for young entrepreneurs.”Chương trình mới sẽ đem lại cơ hội cho các doanh nhân trẻ.

“Travel can bring opportunities to learn about different cultures.”Du lịch có thể đem lại cơ hội để tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng 'bring opportunities' để thể hiện khả năng trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về cơ hội nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...