Kho từ › Collocations · bring + … › bring balance

bring balance

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
đem lại sự cân bằng
UK · US
to create a state of equal distribution
It's important to bring balance to work and personal life.
→ Điều quan trọng là đem lại sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Yoga can help bring balance to your body and mind.→ Yoga có thể giúp đem lại sự cân bằng cho cơ thể và tâm trí của bạn.
Đồng nghĩa
create equilibriumachieve stability
Collocations
bring balance tobring balance inbring balance during
🎯 IELTS: Dùng 'bring balance' để thể hiện ý kiến trong bài viết.
Dùng khi nói về sự cân bằng trong cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...