Kho từ › Collocations · bring + … › bring closure

bring closure

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
đem lại sự kết thúc
UK · US
to help someone feel finished or at peace with something
The ceremony helped bring closure to the families.
→ Buổi lễ đã giúp đem lại sự kết thúc cho các gia đình.
Talking about it can bring closure to your feelings.→ Nói về điều đó có thể đem lại sự kết thúc cho cảm xúc của bạn.
Đồng nghĩa
provide resolutionachieve finality
Collocations
bring closure tobring closure afterbring closure during
🎯 IELTS: Dùng 'bring closure' để thể hiện sự hoàn thành trong bài viết.
Sử dụng khi nói về cảm xúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...