Kho từ › Collocations · bring + … › bring skills

bring skills

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
đem đến kỹ năng
UK · US
to offer abilities or talents
He can bring skills that are valuable to the team.
→ Anh ấy có thể đem đến những kỹ năng quý giá cho đội.
She will bring skills in marketing to the project.→ Cô ấy sẽ đem đến kỹ năng trong lĩnh vực tiếp thị cho dự án.
Đồng nghĩa
offer abilitiesprovide talents
Collocations
bring skills tobring skills forbring skills during
🎯 IELTS: Dùng 'bring skills' để thể hiện năng lực trong bài viết.
Dùng khi nói về kỹ năng cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...