Kho từ › Collocations · bring + … › bring perspective

bring perspective

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
đem lại góc nhìn
UK · US
to provide a different viewpoint
Traveling can bring perspective to your understanding of the world.
→ Đi du lịch có thể đem lại góc nhìn cho sự hiểu biết của bạn về thế giới.
Reading diverse books can bring perspective to your thoughts.→ Đọc những cuốn sách đa dạng có thể đem lại góc nhìn cho suy nghĩ của bạn.
Đồng nghĩa
offer viewpointprovide insight
Collocations
bring perspective tobring perspective forbring perspective during
🎯 IELTS: Dùng 'bring perspective' để thể hiện sự hiểu biết trong bài viết.
Dùng khi nói về quan điểm cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...