Kho từ › Collocations · bring + … › bring enthusiasm

bring enthusiasm

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
đem lại sự nhiệt tình
UK · US
to create a feeling of excitement and eagerness
The new project will bring enthusiasm to the team.
→ Dự án mới sẽ đem lại sự nhiệt tình cho đội.
Teachers can bring enthusiasm to their students through engaging lessons.→ Giáo viên có thể đem lại sự nhiệt tình cho học sinh thông qua các bài học hấp dẫn.
Đồng nghĩa
generate excitementinspire eagerness
Collocations
bring enthusiasm tobring enthusiasm duringbring enthusiasm for
🎯 IELTS: Dùng 'bring enthusiasm' để thể hiện sự hứng thú trong bài viết.
Sử dụng khi nói về sự nhiệt huyết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...