Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring diversity

B1 IELTS

Nghĩa

đem lại sự đa dạng phr.

Định nghĩa · to introduce variety in a group or environment

“The festival aims to bring diversity to the community.”Lễ hội nhằm mục đích đem lại sự đa dạng cho cộng đồng.

“Different cultures can bring diversity to our experiences.”Các nền văn hóa khác nhau có thể đem lại sự đa dạng cho trải nghiệm của chúng ta.

Mẹo IELTS · Dùng 'bring diversity' để thể hiện sự phong phú trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự đa dạng văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...