Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring teamwork

B1 IELTS

Nghĩa

đem lại sự làm việc nhóm phr.

Định nghĩa · to encourage collaboration among individuals

“The project will bring teamwork to a new level.”Dự án sẽ đem lại sự làm việc nhóm ở một cấp độ mới.

“Effective communication can bring teamwork in the office.”Giao tiếp hiệu quả có thể đem lại sự làm việc nhóm trong văn phòng.

Mẹo IELTS · Dùng 'bring teamwork' để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...