Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring collaboration

B1 IELTS

Nghĩa

đem lại sự hợp tác phr.

Định nghĩa · to promote working together on a project

“The conference will bring collaboration among researchers.”Hội nghị sẽ đem lại sự hợp tác giữa các nhà nghiên cứu.

“Technology can bring collaboration in remote teams.”Công nghệ có thể đem lại sự hợp tác trong các đội ngũ làm việc từ xa.

Mẹo IELTS · Dùng 'bring collaboration' để thể hiện sự làm việc nhóm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác giữa các cá nhân hoặc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...