Kho từ › Collocations · bring + … › bring feedback

bring feedback

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
đem lại phản hồi
UK · US
to provide responses or opinions about something
The teacher will bring feedback on your assignments.
→ Giáo viên sẽ đem lại phản hồi về bài tập của bạn.
We need to bring feedback from customers to improve our service.→ Chúng ta cần đem lại phản hồi từ khách hàng để cải thiện dịch vụ của mình.
Đồng nghĩa
offer commentsprovide responses
Collocations
bring feedback tobring feedback forbring feedback during
🎯 IELTS: Dùng 'bring feedback' để thể hiện sự cải tiến trong bài viết.
Dùng khi nói về việc nhận ý kiến phản hồi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...