Kho từ › Collocations · bring + … › bring trust

bring trust

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
đem lại sự tin tưởng
UK · US
to establish confidence in someone or something
Transparency can bring trust between the company and its customers.
→ Sự minh bạch có thể đem lại sự tin tưởng giữa công ty và khách hàng của nó.
Good communication can bring trust within a team.→ Giao tiếp tốt có thể đem lại sự tin tưởng trong một đội ngũ.
Đồng nghĩa
establish confidencebuild faith
Collocations
bring trust tobring trust forbring trust during
🎯 IELTS: Dùng 'bring trust' để thể hiện sự đáng tin cậy trong bài viết.
Dùng khi nói về sự tin tưởng trong quan hệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...