Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a cleanup

B1 IELTS

Nghĩa

dọn dẹp hoặc làm sạch một khu vực phr.

Định nghĩa · to clean or tidy up an area

“We should do a cleanup of the park this weekend.”Chúng ta nên dọn dẹp công viên vào cuối tuần này.

“They did a cleanup after the event.”Họ đã dọn dẹp sau sự kiện.

Mẹo IELTS · Nói về hoạt động tình nguyện sẽ gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các hoạt động tình nguyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...