Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring attention to

/brɪŋ əˈtɛnʃən tu/ B1 IELTS

Nghĩa

khiến mọi người chú ý đến điều quan trọng phr.

Định nghĩa · to make people notice something important

“The campaign aims to bring attention to climate change.”Chiến dịch nhằm làm mọi người chú ý đến biến đổi khí hậu.

“We should bring attention to local issues.”Chúng ta nên chú ý đến các vấn đề địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bạn muốn nhấn mạnh một vấn đề trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...