bring a sense of
/brɪŋ ə sɛns əv/ B1 IELTS
Nghĩa
tạo ra cảm giác về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to create a feeling of something
“The festival brings a sense of community.”Lễ hội mang lại cảm giác cộng đồng.
“Art can bring a sense of peace.”Nghệ thuật có thể mang lại cảm giác bình yên.
Đồng nghĩa
create a feelinginstill a sense
Cụm hay dùng
bring a sense of belongingbring a sense of purpose
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về cảm giác trong cuộc sống.
Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc mà điều gì đó mang lại.