Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring a sense of

/brɪŋ ə sɛns əv/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra cảm giác về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to create a feeling of something

“The festival brings a sense of community.”Lễ hội mang lại cảm giác cộng đồng.

“Art can bring a sense of peace.”Nghệ thuật có thể mang lại cảm giác bình yên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về cảm giác trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc mà điều gì đó mang lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...