Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring opportunity to

/brɪŋ ˌɑːpərˈtunɪti tu/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo cơ hội cho sự thành công phr.

Định nghĩa · to create chances for success

“This program will bring opportunity to young people.”Chương trình này sẽ mang lại cơ hội cho giới trẻ.

“Education can bring opportunity to everyone.”Giáo dục có thể mang lại cơ hội cho mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về cơ hội trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo ra cơ hội cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...