Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring experience to

/brɪŋ ɪkˈspɪər.ɪ.əns tu/ B1 IELTS

Nghĩa

thêm kiến thức hoặc kỹ năng vào một tình huống phr.

Định nghĩa · to add knowledge or skills to a situation

“She will bring experience to the team.”Cô ấy sẽ mang lại kinh nghiệm cho đội.

“His work brings experience to the project.”Công việc của anh ấy mang lại kinh nghiệm cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về kỹ năng trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thêm kinh nghiệm cho một nhóm hoặc dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...