Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring solutions to

/brɪŋ səˈluː.ʃənz tu/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp giải pháp cho các vấn đề phr.

Định nghĩa · to provide answers or fixes for problems

“We need to bring solutions to environmental issues.”Chúng ta cần cung cấp giải pháp cho các vấn đề môi trường.

“The team will bring solutions to the challenges we face.”Đội ngũ sẽ cung cấp giải pháp cho những thách thức mà chúng ta gặp phải.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về giải pháp trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc cung cấp giải pháp cho vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...