Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring trust to

/brɪŋ trʌst tu/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra cảm giác tin cậy hoặc tự tin phr.

Định nghĩa · to create a feeling of reliability or confidence

“Good communication can bring trust to a team.”Giao tiếp tốt có thể tạo ra sự tin cậy cho một đội.

“We need to bring trust to our relationships.”Chúng ta cần tạo ra sự tin cậy trong các mối quan hệ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về sự tin tưởng trong mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo dựng niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...