bring safety to
Nghĩa
Định nghĩa · to ensure protection or security
“The new regulations will bring safety to workers.”Các quy định mới sẽ mang lại sự an toàn cho công nhân.
“Training can bring safety to the workplace.”Đào tạo có thể mang lại sự an toàn cho nơi làm việc.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về an toàn trong bài thi.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc đảm bảo an toàn.