Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring safety to

/brɪŋ ˈseɪfti tu/ B1 IELTS

Nghĩa

đảm bảo sự bảo vệ hoặc an ninh phr.

Định nghĩa · to ensure protection or security

“The new regulations will bring safety to workers.”Các quy định mới sẽ mang lại sự an toàn cho công nhân.

“Training can bring safety to the workplace.”Đào tạo có thể mang lại sự an toàn cho nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về an toàn trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đảm bảo an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...