do a check-up
Nghĩa
Định nghĩa · to visit a doctor for a health examination
“You should do a check-up at least once a year.”Bạn nên đi kiểm tra sức khỏe ít nhất một lần mỗi năm.
“He did a check-up and everything was fine.”Anh ấy đã đi kiểm tra sức khỏe và mọi thứ đều ổn.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sức khỏe.
Ghi chú · Thường liên quan đến sức khỏe.