Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a check-up

/duː ə ˈtʃek.ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

đến gặp bác sĩ để kiểm tra sức khỏe phr.

Định nghĩa · to visit a doctor for a health examination

“You should do a check-up at least once a year.”Bạn nên đi kiểm tra sức khỏe ít nhất một lần mỗi năm.

“He did a check-up and everything was fine.”Anh ấy đã đi kiểm tra sức khỏe và mọi thứ đều ổn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Thường liên quan đến sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...