Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a countdown

/duː ə ˈkaʊnt.daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

đếm ngược để đánh dấu một thời điểm hoặc sự kiện phr.

Định nghĩa · to count backwards to mark a time or event

“We will do a countdown to the new year.”Chúng ta sẽ đếm ngược đến năm mới.

“They did a countdown before the launch of the rocket.”Họ đã đếm ngược trước khi phóng tên lửa.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sự kiện.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...