do a rehearsal
/duː ə rɪˈhɪr.səl/ B1 IELTS
Nghĩa
thực hành cho một buổi biểu diễn hoặc sự kiện
phr.
Định nghĩa · to practice for a performance or event
“We need to do a rehearsal before the play.”Chúng ta cần thực hành trước khi biểu diễn vở kịch.
“They did a rehearsal for the concert last night.”Họ đã thực hành cho buổi hòa nhạc tối qua.
Đồng nghĩa
practicerun-through
Cụm hay dùng
do a dress rehearsaldo a final rehearsal
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về nghệ thuật.
Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.