Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a speech

/duː ə spiːtʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra một bài nói chuyện trước khán giả phr.

Định nghĩa · to give a talk to an audience

“I will do a speech at the graduation ceremony.”Tôi sẽ có một bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.

“She did a speech about climate change.”Cô ấy đã có một bài phát biểu về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về diễn thuyết.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...