do a task list
Nghĩa
Định nghĩa · to create a list of things to do
“I need to do a task list for the week.”Tôi cần tạo một danh sách nhiệm vụ cho tuần.
“She did a task list to organize her day.”Cô ấy đã tạo một danh sách nhiệm vụ để tổ chức ngày của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tổ chức công việc.
Ghi chú · Thường dùng để quản lý thời gian.