Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a task list

/duː ə tɑːsk lɪst/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra một danh sách những việc cần làm phr.

Định nghĩa · to create a list of things to do

“I need to do a task list for the week.”Tôi cần tạo một danh sách nhiệm vụ cho tuần.

“She did a task list to organize her day.”Cô ấy đã tạo một danh sách nhiệm vụ để tổ chức ngày của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tổ chức công việc.

Ghi chú · Thường dùng để quản lý thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...