Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone to tears

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə tɪrz/ B1 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó khóc phr.

Định nghĩa · to cause someone to cry

“The movie brought her to tears.”Bộ phim đã khiến cô ấy khóc.

“His speech brought many people to tears.”Bài phát biểu của anh ấy đã khiến nhiều người khóc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài luận về cảm xúc.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...