bring someone to tears
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə tɪrz/ B1 IELTS
Nghĩa
khiến ai đó khóc
phr.
Định nghĩa · to cause someone to cry
“The movie brought her to tears.”Bộ phim đã khiến cô ấy khóc.
“His speech brought many people to tears.”Bài phát biểu của anh ấy đã khiến nhiều người khóc.
Đồng nghĩa
move to tearstouch deeply
Cụm hay dùng
bring someone to laughterbring someone to joy
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài luận về cảm xúc.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.