Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something to market

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ˈmɑrkɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa sản phẩm ra thị trường phr.

Định nghĩa · to sell a product or service

“They plan to bring the new software to market next year.”Họ dự định đưa phần mềm mới ra thị trường vào năm tới.

“It's time to bring your ideas to market.”Đã đến lúc đưa ý tưởng của bạn ra thị trường.

Mẹo IELTS · Thích hợp cho các bài viết về kinh doanh.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh kinh doanh và tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...