Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone to their senses

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðɛr ˈsɛnsiːz/ B1 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó nhận ra sự thật phr.

Định nghĩa · to make someone realize the truth

“He needs someone to bring him to his senses.”Anh ấy cần ai đó khiến anh ấy nhận ra sự thật.

“She finally brought him to his senses.”Cuối cùng cô ấy đã khiến anh ấy nhận ra sự thật.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài luận về nhận thức.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...