bring something into existence
Nghĩa
Định nghĩa · to create or make something real
“They hope to bring their vision into existence.”Họ hy vọng sẽ mang tầm nhìn của mình vào sự tồn tại.
“This project aims to bring new ideas into existence.”Dự án này nhằm mang những ý tưởng mới vào sự tồn tại.
Mẹo IELTS · Thích hợp cho các bài viết về phát triển ý tưởng.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự sáng tạo.