bring something to a close
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə kloʊz/ B1 IELTS
Nghĩa
kết thúc cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to finish something
“Let's bring this discussion to a close.”Hãy kết thúc cuộc thảo luận này.
“We need to bring the project to a close by Friday.”Chúng ta cần kết thúc dự án vào thứ Sáu.
Cụm hay dùng
bring a meeting to a closebring a project to a close
Mẹo IELTS · Sử dụng khi kết thúc bài luận hoặc thuyết trình.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc hoàn thành một sự việc.